← Từ điển

thumping

B2 adj

thumping /ˈθʌmpɪŋ/ nghĩa là đáng kể, to lớn

Các nghĩa

  1. đáng kể, to lớn

    Exceptional in some degree.

    informal

    I heard a thumping sound.

    Sami heard a thumping noise.

    Ziri heard rapid thumping sounds outside.

Dạng khác