← Từ điển

thrum

C2 noun

thrum /θɹʌm/ nghĩa là đầu sợi dọc còn sót trên khung dệt

Các nghĩa

  1. đầu sợi dọc còn sót trên khung dệt

    A thrumming sound; a hum or vibration.

    a profusion of insects, which produced a continuous thrum

  2. tua rua làm từ các sợi dọc thừa

    A spicy taste; a tang.

    figuratively

Dạng khác