thrum
thrum /θɹʌm/ nghĩa là đầu sợi dọc còn sót trên khung dệt
Các nghĩa
-
đầu sợi dọc còn sót trên khung dệt
A thrumming sound; a hum or vibration.
a profusion of insects, which produced a continuous thrum
-
tua rua làm từ các sợi dọc thừa
A spicy taste; a tang.
Dạng khác
- thrums plural