← Từ điển

throbbing

B2 noun

throbbing nghĩa là sự đập mạnh, sự rung động

Các nghĩa

  1. sự đập mạnh, sự rung động

    That which throbs.

    My head is throbbing.

    I have a throbbing headache.

    I have a throbbing pain here.

Dạng khác