← Từ điển

thrifty

C1 adj

thrifty /ˈθɹɪfti/ nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện

Các nghĩa

  1. tiết kiệm, tằn tiện

    Showing thrift; economical; frugal.

    Tom is thrifty.

    Tom is very thrifty.

    Tom is thrifty, isn't he?

Dạng khác