← Từ điển

thriftiness

C2 noun

thriftiness nghĩa là sự tiết kiệm, tính tằn tiện

Các nghĩa

  1. sự tiết kiệm, tính tằn tiện

    The property of being thrifty.

    uncountable · usually

    Thriftiness was against my nature.

Dạng khác