← Từ điển

thrashing

B2 noun

thrashing /ˈθɹæʃɪŋ/ nghĩa là sự đập, sự quật

Các nghĩa

  1. sự đập, sự quật

    Action of the verb to thrash.

    the thrashings of a fish on a hook

  2. trận đòn

    A beating, especially a severe one.

  3. thất bại nặng nề

    A heavy defeat.

    slang

  4. sự phân trang quá mức

    Excessive paging within virtual storage.

  5. nhảy slam

    Slam dancing.

  6. sự đập lúa

    Threshing. (of cereal crop, etc)

    colloquial

Dạng khác