← Từ điển

thingy

B2 adj

thingy /ˈθɪŋi/ nghĩa là giống như đồ vật, hữu hình

Các nghĩa

  1. giống như đồ vật, hữu hình

    Resembling or characteristic of a thing; tangible.

    What's this thingy for?

    Can you pass me the thingy?

    Tom, give me that thingy over there, please.

Dạng khác