thieve
thieve /θiːv/ nghĩa là ăn trộm
Các nghĩa
-
ăn trộm
To commit theft.
Dạng khác
- thieves present, singular, third-person
- thieving participle, present
- thieved participle, past
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ