thief
Các nghĩa
-
kẻ trộm · kẻ cắp · kẻ ăn trộm
One who carries out a theft.
water-thieves and land-thieves
-
kẻ trộm
One who steals another person's property, especially by stealth and without using force or violence.
Dạng khác
- thieves plural
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn