← Từ điển

therm

C2 verb

therm nghĩa là kỹ thuật tiện gỗ tạo nhiều bản sao cùng lúc

Các nghĩa

  1. kỹ thuật tiện gỗ tạo nhiều bản sao cùng lúc

    A technique used by woodturners to simultaneously create multiple copies of spindles and table legs.

Dạng khác