← Từ điển

therapeutically

C2 adv

therapeutically /ˌθɛɹ.əˈpju.tɪk.li/ nghĩa là về mặt điều trị, theo cách điều trị

Các nghĩa

  1. về mặt điều trị, theo cách điều trị

    In a therapeutic manner.

    This drug cannot be used therapeutically except as a placebo.

Dạng khác