← Từ điển

thawing

C2 noun
us /ˈθɔ.ɪŋ/

thawing [ˈθoː.ɹɪŋ(ɡ)] nghĩa là sự tan băng, sự rã đông

Các nghĩa

  1. sự tan băng, sự rã đông

    The process by which something thaws.

    The permafrost is thawing.

    Tom is thawing out some chicken wings.

    "He died either while freezing or while thawing", stated Tom.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ