← Từ điển

Thao

C2 noun

Thao /θaʊ/ nghĩa là người Thao (dân tộc bản địa ở miền trung Đài Loan)

Các nghĩa

  1. người Thao (dân tộc bản địa ở miền trung Đài Loan)

    A member of an aboriginal people of central Taiwan.

    Thao is like Joey in "Shane".

    Thao will really become a man.

    Walt sacrifices himself for Thao and his sister.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt