← Từ điển

thalidomide

C2 noun

thalidomide /θəˈlɪ.dəˌmaɪd/ nghĩa là thalidomide (thuốc điều hòa miễn dịch, dùng trị ung thư và bệnh da; trước đây dùng làm thuốc an thần và chống nôn cho phụ nữ mang thai)

Các nghĩa

  1. thalidomide (thuốc điều hòa miễn dịch, dùng trị ung thư và bệnh da; trước đây dùng làm thuốc an thần và chống nôn cho phụ nữ mang thai)

    An immunomodulatory drug used to treat a number of cancers and skin disorders, historically promoted as a sedative and medication for morning sickness.

    countable · uncountable

    I can't stand to see your thalidomide robot face

Dạng khác