thalidomide
thalidomide /θəˈlɪ.dəˌmaɪd/ nghĩa là thalidomide (thuốc điều hòa miễn dịch, dùng trị ung thư và bệnh da; trước đây dùng làm thuốc an thần và chống nôn cho phụ nữ mang thai)
Các nghĩa
-
thalidomide (thuốc điều hòa miễn dịch, dùng trị ung thư và bệnh da; trước đây dùng làm thuốc an thần và chống nôn cho phụ nữ mang thai)
An immunomodulatory drug used to treat a number of cancers and skin disorders, historically promoted as a sedative and medication for morning sickness.
I can't stand to see your thalidomide robot face
Dạng khác
- thalidomides plural