← Từ điển

texel

C2 noun

texel /ˈtɛk.səl/ nghĩa là texel, điểm ảnh kết cấu

Các nghĩa

  1. texel, điểm ảnh kết cấu

    An image representing the smallest unit of a texture that may be repeated to tile a region of the display.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ