← Từ điển

terracing

C2 noun

terracing nghĩa là sự tạo thành ruộng bậc thang

Các nghĩa

  1. sự tạo thành ruộng bậc thang

    The formation of terraces.

  2. cấu trúc bậc thang

    A terraced structure.

  3. chuỗi ruộng bậc thang

    A series of terraces.

  4. khán đài nhiều tầng

    A stand with a series of tiers.

Dạng khác