← Từ điển

terabyte

C2 noun

terabyte /ˈtɛɹəˌbaɪt/ nghĩa là tê-ra-bai (1 nghìn tỷ byte, tương đương 1.000 gigabyte)

Các nghĩa

  1. tê-ra-bai (1 nghìn tỷ byte, tương đương 1.000 gigabyte)

    One trillion (10¹², or 1,000,000,000,000) bytes or 1,000 gigabytes.

  2. tê-bi-bai (đơn vị đo lường tương đương 2^40 byte)

    A tebibyte.

    informal

Dạng khác