← Từ điển

telephoto

C2 noun

telephoto nghĩa là ảnh chụp từ xa

Các nghĩa

  1. ảnh chụp từ xa

    A photograph taken through a telephoto lens.

    Tom had several photos of Mary taken with a telephoto lens.

  2. ống kính tele

    A telephoto lens.

    colloquial

Dạng khác