teer
teer /tɪ(ə̯)ɹ/ nghĩa là khuấy, đảo (rây của thợ in vải hoa)
Các nghĩa
-
khuấy, đảo (rây của thợ in vải hoa)
To stir, as a calico-printer's sieve.
Dạng khác
- teers present, singular, third-person
- teering participle, present
- teered participle, past