← Từ điển

teer

C2 verb

teer /tɪ(ə̯)ɹ/ nghĩa là khuấy, đảo (rây của thợ in vải hoa)

Các nghĩa

  1. khuấy, đảo (rây của thợ in vải hoa)

    To stir, as a calico-printer's sieve.

    transitive

Dạng khác