← Từ điển

teeming

C1 adj

teeming /ˈtiːmɪŋ/ nghĩa là đông đúc, nhung nhúc

Các nghĩa

  1. đông đúc, nhung nhúc

    Abundantly filled with especially living things.

    The rain is teeming down.

    My room is teeming with danger.

    The forest is teeming with life.

  2. mưa như trút nước

    Referring to large quantities of rain.

Dạng khác