teel
teel /tiːl/ nghĩa là vừng, mè
Các nghĩa
-
vừng, mè
sesame
teel oil
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
teel /tiːl/ nghĩa là vừng, mè
vừng, mè
sesame
teel oil
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn