← Từ điển

tass

C2 noun

tass /tæs/ nghĩa là lụa tass (vải lụa phương Đông có chỉ vàng hoặc bạc)

Các nghĩa

  1. lụa tass (vải lụa phương Đông có chỉ vàng hoặc bạc)

    A cup or cupful.

    northern-england · scotland · dialectal

    "Here, Dougal," said the Laird, "gie Steenie a tass of brandy down stairs, till I count the siller and write the receipt."

Dạng khác