← Từ điển

Taron

C2 noun

Taron nghĩa là người Taron (một dân tộc ở vùng đồi chân núi Himalaya, phía bắc bang Kachin, Myanmar)

Các nghĩa

  1. người Taron (một dân tộc ở vùng đồi chân núi Himalaya, phía bắc bang Kachin, Myanmar)

    A member of an ethnic group of the Himalayan foothills of northern Kachin, Myanmar.

Dạng khác