← Từ điển

tarako

C2 noun

tarako nghĩa là trứng cá muối kiểu Nhật (làm từ trứng cá tuyết hoặc cá minh thái)

Các nghĩa

  1. trứng cá muối kiểu Nhật (làm từ trứng cá tuyết hoặc cá minh thái)

    A Japanese food made from salted cod or pollack roe (originally cod, but now mostly pollack).

    uncountable