← Từ điển

Taoyuan

C2 name

Taoyuan nghĩa là quận Đào Nguyên, phía đông bắc Cao Hùng, Đài Loan

Các nghĩa

  1. quận Đào Nguyên, phía đông bắc Cao Hùng, Đài Loan

    A district in northeastern Kaohsiung, Taiwan, formerly a rural township.

  2. huyện Đào Nguyên, thuộc Thường Đức, phía bắc Hồ Nam, Trung Quốc

    A county of Changde, in northern Hunan, China.

    At 1600 on 21 November 1943 Japanese paratroopers attacked Taoyuan, Hunan, as a phase of their Tungting Lake campaign.