← Từ điển

tang

B1 noun

tang /ˈtæŋ/ nghĩa là âm đạo, âm hộ

Các nghĩa

  1. âm đạo, âm hộ

    A sharp, twanging sound; an unpleasant tone; a twang.

    I had sex with Tang.

    Keep going. Don’t stop it now, Tang.

    Citrus adds a nice tang to a salad dressing.

Dạng khác