← Từ điển

tampon

C1 verb

tampon [ˈtʰæmpɑn] nghĩa là bịt vết thương bằng băng gạc

Các nghĩa

  1. bịt vết thương bằng băng gạc

    To plug (a wound) with a tampon or compress.

    transitive

    She needs a tampon.

    Can a tampon get lost inside me?

    What if I forget to remove my tampon?

Dạng khác