← Từ điển

taming

C1 noun

taming nghĩa là sự thuần hóa

Các nghĩa

  1. sự thuần hóa

    The process by which a person, animal or thing is tamed.

    He took great pains in taming a puma.

    "Taming Javascript 2.0," is this for a paperweight?

Dạng khác