← Từ điển

Tamang

C2 noun

Tamang nghĩa là người Tamang (dân tộc ở Nepal, cũng có ở một số vùng Ấn Độ)

Các nghĩa

  1. người Tamang (dân tộc ở Nepal, cũng có ở một số vùng Ấn Độ)

    An ethnic group of Nepal, also found in parts of India.

    plural · plural-only