← Từ điển

talismanic

C2 adj

talismanic /ˌtælɪzˈmænɪk/ nghĩa là thuộc về bùa hộ mệnh, giống bùa hộ mệnh

Các nghĩa

  1. thuộc về bùa hộ mệnh, giống bùa hộ mệnh

    Of, relating to, or similar to, a talisman.

    For Marshall, law possessed a talismanic quality, representing all that was best in American democracy.

  2. có sức mạnh phù hộ, được tin là có phép thuật bảo vệ

    Possessing or believed to possess protective magical power.

Dạng khác