← Từ điển

taipan

C2 noun

taipan /ˈtaɪpæn/ nghĩa là đại thương gia ngoại quốc ở Trung Quốc

Các nghĩa

  1. đại thương gia ngoại quốc ở Trung Quốc

    A foreign businessman in China; a tycoon.

    The British taipans stood in one sodden circle with their womenfolk, like bored officers at a garrison get-together.

  2. ông trùm (thường gốc Hoa Philippines)

    A tycoon (usually of Chinese Filipino background)

    philippines

Dạng khác