tailoring
tailoring nghĩa là nghề may, công việc may đo
Các nghĩa
-
nghề may, công việc may đo
Work done by a tailor.
Sign up for courses on tailoring.
It's necessary to take correct measurements when you are tailoring a suit.
-
sự điều chỉnh, sự trang trí
Any modification or ornamentation.
Dạng khác
- tailorings plural