← Từ điển

tahrir

C2 noun

tahrir nghĩa là lối trang trí giọng hát (đặc biệt ở vùng Cận Đông và Trung Đông)

Các nghĩa

  1. lối trang trí giọng hát (đặc biệt ở vùng Cận Đông và Trung Đông)

    a type of vocal ornamentation; especially the variant used in the Near and Middle East

    Karimi includes an extensive tahrir within the final syllable of the verse ...

Dạng khác