tahan
tahan /ˈtahan/ nghĩa là chịu đựng, cam chịu
Các nghĩa
-
chịu đựng, cam chịu
To endure; to bear.
"Many local artists cannot tahan me," he says, using the Malay word for "tolerate". "If you live next to Picasso, can you tahan or not?"
tahan /ˈtahan/ nghĩa là chịu đựng, cam chịu
chịu đựng, cam chịu
To endure; to bear.
"Many local artists cannot tahan me," he says, using the Malay word for "tolerate". "If you live next to Picasso, can you tahan or not?"