← Từ điển

tagline

C2 noun

tagline nghĩa là câu kết (của chuyện cười)

Các nghĩa

  1. câu kết (của chuyện cười)

    The punch line of a joke.

  2. khẩu hiệu quảng cáo

    An advertising slogan.

  3. câu trích ngắn gọn thường thêm vào chữ ký

    A pithy quotation habitually appended to a signature in email, newsgroups, etc.

  4. dây điều khiển hàng hóa khi cẩu

    A line attached to a draft of cargo or a container to provide control and minimize pendulation of cargo during lifting operations.

  5. dây dẫn hướng khi cẩu

    A light rope attached to an object being hoisted by a crane, used to guide it while lifting or lowering.

Dạng khác