tagged
tagged /tæɡd/ nghĩa là có nhãn, được gắn thẻ
Các nghĩa
-
có nhãn, được gắn thẻ
Having a tag; labeled.
All the tagged items are on sale.
-
bị vẽ bậy, bị ký tên
Having been marked with the signature graffiti of an individual.
Dạng khác
- more tagged comparative
- most tagged superlative
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ