← Từ điển

tagged

B2 adj

tagged /tæɡd/ nghĩa là có nhãn, được gắn thẻ

Các nghĩa

  1. có nhãn, được gắn thẻ

    Having a tag; labeled.

    All the tagged items are on sale.

  2. bị vẽ bậy, bị ký tên

    Having been marked with the signature graffiti of an individual.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ