tael
tael /teɪl/ nghĩa là lạng (đơn vị đo lường, khoảng 40 gam, ở Trung Quốc đại lục là 50 gam)
Các nghĩa
-
lạng (đơn vị đo lường, khoảng 40 gam, ở Trung Quốc đại lục là 50 gam)
Any of several units of measure used in China and elsewhere in eastern Asia, approximately 40 grams, and metricated in Mainland China as exactly 50 grams.
-
lạng (đơn vị tiền tệ, tương đương trọng lượng bạc)
Any of several monetary units equal to the equivalent weight in silver.
-
lượng (đơn vị đo lường truyền thống, bằng 1/16 cân, khoảng 37,8 gam)
Leung, a traditional unit of weight, in modern usage legally defined as 1/16 of a catty or kan (斤) or 0.0377993638 kilograms
Dạng khác
- taels plural