← Từ điển

Tabitha

B2 name

Tabitha /ˈtæbɪθə/ nghĩa là Ta-bi-tha (người phụ nữ được Phi-e-rơ làm cho sống lại theo Kinh Thánh)

Các nghĩa

  1. Ta-bi-tha (người phụ nữ được Phi-e-rơ làm cho sống lại theo Kinh Thánh)

    A woman who was, according to the Bible, restored to life by Peter.

  2. tên nữ từ tiếng A-ram, có nguồn gốc Kinh Thánh

    A female given name from Aramaic of biblical origin.