← Từ điển

tab

B1 noun

tab /tæb/ nghĩa là hóa đơn nhà hàng

Các nghĩa

  1. hóa đơn nhà hàng

    A tableau curtain.

    informal

    Tom didn't pay the tab.

    Put this on my tab, please.

    The bartender asked Tom to pay his tab.

Dạng khác