sysop
sysop /ˈsɪsˌɒp/ nghĩa là làm quản trị viên hệ thống
Các nghĩa
-
làm quản trị viên hệ thống
To work as a sysop.
Dạng khác
- sysops present, singular, third-person
- sysopping participle, present
- sysopped participle, past
sysop /ˈsɪsˌɒp/ nghĩa là làm quản trị viên hệ thống
làm quản trị viên hệ thống
To work as a sysop.