synchrony
synchrony nghĩa là sự đồng bộ, tính đồng thời
Các nghĩa
-
sự đồng bộ, tính đồng thời
synchronicity, the state of two or more events occurring at the same time.
Dạng khác
- synchronies plural
synchrony nghĩa là sự đồng bộ, tính đồng thời
sự đồng bộ, tính đồng thời
synchronicity, the state of two or more events occurring at the same time.