symbology
symbology [sɪmˈbɑləd͡ʒi] nghĩa là nghiên cứu hoặc sử dụng biểu tượng
Các nghĩa
-
nghiên cứu hoặc sử dụng biểu tượng
The study or use of symbols.
I have a really interesting book on symbology.
I have a very interesting book about symbology.
-
hệ thống mã hóa, đặc biệt cho mã vạch
An encoding scheme, particularly for barcodes.
Dạng khác
- symbologies plural