← Từ điển

symbology

C2 noun

symbology [sɪmˈbɑləd͡ʒi] nghĩa là nghiên cứu hoặc sử dụng biểu tượng

Các nghĩa

  1. nghiên cứu hoặc sử dụng biểu tượng

    The study or use of symbols.

    uncountable

    I have a really interesting book on symbology.

    I have a very interesting book about symbology.

  2. hệ thống mã hóa, đặc biệt cho mã vạch

    An encoding scheme, particularly for barcodes.

    countable

Dạng khác