swifter
swifter /ˈswɪftəɹ/ nghĩa là siết chặt (dây cáp) bằng cách kéo các dây chằng đối diện lại gần nhau
Các nghĩa
-
siết chặt (dây cáp) bằng cách kéo các dây chằng đối diện lại gần nhau
To tighten (e.g. slack standing rigging) by bringing the opposite shrouds nearer.
Nothing is swifter than rumour.
Nothing is swifter than scandal.
Dạng khác
- swifters present, singular, third-person
- swiftering participle, present
- swiftered participle, past