sweatbox
sweatbox nghĩa là nhốt vào phòng giam hoặc khoang xe cảnh sát
Các nghĩa
-
nhốt vào phòng giam hoặc khoang xe cảnh sát
To place (a person) in a jail cell or a police van compartment.
-
xem xét (công việc) trong phòng được chỉ định cho việc xem xét đó
To review (work) in the designated room for such reviews.
Dạng khác
- sweatboxes present, singular, third-person
- sweatboxing participle, present
- sweatboxed participle, past