swayed
swayed /sweɪd/ nghĩa là võng lưng
Các nghĩa
-
võng lưng
Bent backwards, as in swayback
The hammock swayed gently.
It's no use. Tom can't be swayed.
He has never swayed from his duty.
Dạng khác
- more swayed comparative
- most swayed superlative
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ