← Từ điển

swatting

C2 noun

swatting nghĩa là cú đập, cú vỗ

Các nghĩa

  1. cú đập, cú vỗ

    A motion or gesture that swats; a swat.

  2. trò chơi khăm gọi cảnh sát SWAT

    The action of making an illegitimate call to the police so as to have a SWAT team dispatched to a location.

    us · slang

Dạng khác