swatting
swatting nghĩa là cú đập, cú vỗ
Các nghĩa
-
cú đập, cú vỗ
A motion or gesture that swats; a swat.
-
trò chơi khăm gọi cảnh sát SWAT
The action of making an illegitimate call to the police so as to have a SWAT team dispatched to a location.
Dạng khác
- swattings plural