swale
swale /sweɪl/ nghĩa là vùng đất trũng ẩm ướt, đầm lầy
Các nghĩa
-
vùng đất trũng ẩm ướt, đầm lầy
A gutter in a candle.
Dạng khác
- swales plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
swale /sweɪl/ nghĩa là vùng đất trũng ẩm ướt, đầm lầy
vùng đất trũng ẩm ướt, đầm lầy
A gutter in a candle.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn