← Từ điển

sucky

C1 adj

sucky /ˈsʌki/ nghĩa là thích hợp để mút

Các nghĩa

  1. thích hợp để mút

    Suitable for sucking

    a sucky sweet

  2. tồi tệ, chán

    Being something which sucks, which is unpleasant or inferior.

    slang

    That comedian was pretty sucky on TV last night.

  3. nịnh bợ, bợ đỡ

    Tending to suck up or ingratiate oneself.

    slang

Dạng khác