suckle
suckle /ˈsʌk.əl/ nghĩa là sự bú, sự cho bú
Các nghĩa
-
sự bú, sự cho bú
An act of suckling
The baby was having a suckle at its mother's breast.
Dạng khác
- suckles plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ