sublimity
sublimity nghĩa là sự cao cả, sự siêu phàm
Các nghĩa
-
sự cao cả, sự siêu phàm
The quality or state of being sublime.
-
điều cao cả, cái siêu phàm
Something sublime.
Dạng khác
- sublimities plural
sublimity nghĩa là sự cao cả, sự siêu phàm
sự cao cả, sự siêu phàm
The quality or state of being sublime.
điều cao cả, cái siêu phàm
Something sublime.